chủ đích

chủ đích

Chủ đích của cuộc họp là lập kế hoạch cho chuyến dã ngoại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mục đích chính, ý định chủ yếu: "chủ đích" chỉ mục đích chính, ý đồ cốt lõi người ta hướng tới khi thực hiện một hành động, công việc hoặc kế hoạch nào đó. cái đích chính cần đạt được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chủ đích của chuyến thăm này tăng cường hợp tác giữa hai nước. (Mục đích chính của chuyến thăm này tăng cường hợp tác giữa hai nước.)
    • Anh ấy làm việc đó với một chủ đích rõ ràng. (Anh ấy làm việc đó với một mục đích chính rõ ràng.)
    • Bài viết này chủ đích phê phán thói tật xấu trong xã hội. (Bài viết này mục đích chính phê phán thói tật xấu trong xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo đúng chủ đích": phù hợp với mục đích chính đã đề ra.

    • Mọi hành động đều phải được thực hiện theo đúng chủ đích ban đầu. (Mọi hành động đều phải được thực hiện phù hợp với mục đích chính ban đầu.)
  • "xác định chủ đích": làm cho mục đích chính trở nên rõ ràng, minh bạch.

    • Trước khi hành động, chúng ta cần xác định chủ đích. (Trước khi hành động, chúng ta cần làm cho mục đích chính trở nên rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mục đích (danh từ): điều định nhằm đạt tới, cái người ta chủ tâm hướng tới. ("Mục đích" có thể rộng hơn, bao gồm cả các mục tiêu phụ, trong khi "chủ đích" thường nhấn mạnh tính chính yếu, cốt lõi).
  • Ý đồ (danh từ): ý định, dự định (thường mang sắc thái không tốt, tính toán).
  • Dự định (danh từ): điều đã nghĩ định trước sẽ làm.
Từ đồng nghĩa
  • Mục tiêu chính: đích đến quan trọng nhất.
  • Ý định chủ yếu: dự định mang tính cốt lõi.
Các cụm từ liên quan
  • chủ đích: mang tính chất mục đích chính rõ ràng.
    • Đây một bài phát biểu chủ đích. (Đây một bài phát biểu mang tính chất mục đích chính rõ ràng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Biết chủ đích": hiểu tường tận mục đích chính, ý đồ cốt lõi.
    • Người lãnh đạo giỏi người biết chủ đích của mọi hành động. (Người lãnh đạo giỏi người hiểu tường tận mục đích chính của mọi hành động.)